Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濛, chiết tự chữ MÒNG, MÔNG, MỌNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濛:
濛
Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;
濛 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 濛
(Tính) Mưa dây, mưa nhỏ, mưa phùn.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Lang khứ trình hề mông vũ ngoại 郎去程兮濛雨外 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Đường chàng đi ra chốn mưa phùn.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chàng thì đi cõi xa mưa gió.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
mông, như "mênh mông" (vhn)
mòng, như "mòng mọng (hơi mọng nước)" (gdhn)
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (gdhn)
Nghĩa của 濛 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "蒙"。同"蒙"
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "蒙"。同"蒙"
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濛
| mòng | 濛: | mòng mọng (hơi mọng nước) |
| mông | 濛: | mênh mông |
| mọng | 濛: | mọng nước; chín mọng |

Tìm hình ảnh cho: 濛 Tìm thêm nội dung cho: 濛
