Chữ 濛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濛, chiết tự chữ MÒNG, MÔNG, MỌNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濛:

濛 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濛

濛

Chiết tự chữ 濛

Chiết tự chữ mòng, mông, mọng bao gồm chữ 水 蒙 hoặc 氵 蒙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蒙
  • 水 thuỷ, thủy
  • 蒙 mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • 2. 濛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蒙
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 蒙 mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+6FDB, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;

    濛 mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 濛

    (Tính) Mưa dây, mưa nhỏ, mưa phùn.
    ◇Đặng Trần Côn 鄧
    陳琨: Lang khứ trình hề mông vũ ngoại 郎去程兮濛雨外 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Đường chàng đi ra chốn mưa phùn.
    § Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chàng thì đi cõi xa mưa gió.

    (Động)
    Bao trùm, bao phủ.

    mông, như "mênh mông" (vhn)
    mòng, như "mòng mọng (hơi mọng nước)" (gdhn)
    mọng, như "mọng nước; chín mọng" (gdhn)

    Nghĩa của 濛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "蒙"。同"蒙"

    Chữ gần giống với 濛:

    濛, 濩,

    Dị thể chữ 濛

    霥, 靀, 蒙,

    Chữ gần giống 濛

    湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濛

    mòng濛:mòng mọng (hơi mọng nước)
    mông濛:mênh mông
    mọng濛:mọng nước; chín mọng
    濛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濛 Tìm thêm nội dung cho: 濛