Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牸, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牸:
牸
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi3 zi6;
牸 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 牸
(Danh) Bò cái.(Danh) Chỉ chung thú vật giống cái.
tự, như "tự (gia súc giống cái)" (gdhn)
Nghĩa của 牸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ
cái (thường dùng cho trâu bò)。雌性的牲畜(一般用于牛)。
牸牛
trâu cái
Số nét: 10
Hán Việt: TỰ
cái (thường dùng cho trâu bò)。雌性的牲畜(一般用于牛)。
牸牛
trâu cái
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牸
| tự | 牸: | tự (gia súc giống cái) |

Tìm hình ảnh cho: 牸 Tìm thêm nội dung cho: 牸
