Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狽, chiết tự chữ BÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狽:
狽
Biến thể giản thể: 狈;
Pinyin: bei4, xiao1;
Việt bính: bui3
1. [狼狽] lang bái;
狽 bái
bái, như "bái (thú giống chó sói)" (gdhn)
Pinyin: bei4, xiao1;
Việt bính: bui3
1. [狼狽] lang bái;
狽 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 狽
(Danh) Một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết).Lang bái 狼狽: xem lang 狼.bái, như "bái (thú giống chó sói)" (gdhn)
Chữ gần giống với 狽:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 狽
狈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狽
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |

Tìm hình ảnh cho: 狽 Tìm thêm nội dung cho: 狽
