Chữ 狽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狽, chiết tự chữ BÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狽:

狽 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狽

Chiết tự chữ bái bao gồm chữ 犬 貝 hoặc 犭 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狽 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 貝
  • chó, khuyển
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 狽 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 貝
  • khuyển
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bái [bái]

    U+72FD, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bei4, xiao1;
    Việt bính: bui3
    1. [狼狽] lang bái;

    bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 狽

    (Danh) Một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết).Lang bái : xem lang .
    bái, như "bái (thú giống chó sói)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 狽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 狽

    ,

    Chữ gần giống 狽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狽 Tự hình chữ 狽 Tự hình chữ 狽 Tự hình chữ 狽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狽

    bái:bái (thú giống chó sói)
    狽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狽 Tìm thêm nội dung cho: 狽