Chữ 璘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璘, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璘:
璘
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
璘
Nghĩa Trung Việt của từ 璘
Nghĩa của 璘 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
lấp lánh。玉的光彩。
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
lấp lánh。玉的光彩。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 璘 Tìm thêm nội dung cho: 璘
