Chữ 璘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璘, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璘:

璘

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璘

璘

Chiết tự chữ 璘

1. 璘 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 粦
  • 玉 ngọc, túc
  • 粦 lân, lấn
  • 2. 璘 cấu thành từ 2 chữ: 王, 粦
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 粦 lân, lấn
  • []

    U+7498, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    璘

    Nghĩa Trung Việt của từ 璘


    Nghĩa của 璘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LÂN
    lấp lánh。玉的光彩。

    Chữ gần giống với 璘:

    㻵, 㻶, 㻷, 㻸, 璘, 璚, 璞, 璟, 璠, 璣, 璘,

    Chữ gần giống 璘

    璐, 珲, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璘 Tự hình chữ 璘 Tự hình chữ 璘 Tự hình chữ 璘

    璘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璘 Tìm thêm nội dung cho: 璘