Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 瓷茶具 trong tiếng Trung hiện đại:
cí chájù đồ uống trà bằn sứ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷
| sứ | 瓷: | đồ sứ |
| tư | 瓷: | xem từ |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 瓷茶具 Tìm thêm nội dung cho: 瓷茶具
