Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祕寶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕寶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí bảo
Vật quý hiếm thấy.
◇Nhan Diên Chi
Bí bảo doanh ư ngọc phủ
府 (Giả bạch mã phú 賦) Vật trân quý hiếm thấy, đầy ở ngọc phủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)
祕寶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕寶 Tìm thêm nội dung cho: 祕寶