Từ: 稟生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm sanh, bẩm sinh
Đầu thai, thụ sinh. ◇Tuệ Viễn 遠:
Phàm tại hữu phương, đồng bẩm sanh ư đại hóa
方, 化 (Cầu tông bất thuận hóa 化).Bẩm tính, phẩm tính tư chất thiên phú. ◇Nhạc Phi 飛:
Nhiên thần bẩm sanh kì kiển, phú phận hàn bạc
蹇, 薄 (Từ sơ trừ tứ ngân quyên trát tử 子).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
稟生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟生 Tìm thêm nội dung cho: 稟生