bẩm sanh, bẩm sinh
Đầu thai, thụ sinh. ◇Tuệ Viễn 慧遠:
Phàm tại hữu phương, đồng bẩm sanh ư đại hóa
凡在有方, 同稟生於大化 (Cầu tông bất thuận hóa 求宗不順化).Bẩm tính, phẩm tính tư chất thiên phú. ◇Nhạc Phi 岳飛:
Nhiên thần bẩm sanh kì kiển, phú phận hàn bạc
然臣稟生奇蹇, 賦分寒薄 (Từ sơ trừ tứ ngân quyên trát tử 辭初除賜銀絹札子).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟
| bám | 稟: | bám chắc |
| bấm | 稟: | bấm ngón chân |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |
| bẳm | 稟: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 稟: | bụi bặm |
| bụm | 稟: | Bụm miệng cười |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 稟生 Tìm thêm nội dung cho: 稟生
