Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絹, chiết tự chữ QUYÊN, QUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絹:
絹
Biến thể giản thể: 绢;
Pinyin: juan4, xuan4;
Việt bính: gyun3;
絹 quyên
(Danh) Khăn vuông nhỏ.
◎Như: thủ quyên 手絹 khăn tay.
(Động)
§ Thông quyến 罥.
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Pinyin: juan4, xuan4;
Việt bính: gyun3;
絹 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 絹
(Danh) Lụa sống, lụa mộc.(Danh) Khăn vuông nhỏ.
◎Như: thủ quyên 手絹 khăn tay.
(Động)
§ Thông quyến 罥.
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絹:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絹
绢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絹
| quyến | 絹: | quyến hoạ (tranh lụa) |

Tìm hình ảnh cho: 絹 Tìm thêm nội dung cho: 絹
