Chữ 慾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慾, chiết tự chữ DỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慾:

慾 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慾

Chiết tự chữ dục bao gồm chữ 欲 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慾 cấu thành từ 2 chữ: 欲, 心
  • dục, giục
  • tim, tâm, tấm
  • dục [dục]

    U+617E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6
    1. [禁慾] cấm dục 2. [嗜慾] thị dục;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 慾

    (Danh) Lòng ham muốn.
    § Thông dục
    .
    ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là dục chướng .

    (Danh)
    Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ.
    ◎Như: tình dục tình ham muốn giữa trai gái.
    dục, như "dâm dục; dục vọng" (vhn)

    Chữ gần giống với 慾:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慾

    ,

    Chữ gần giống 慾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾 Tự hình chữ 慾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慾

    dục:dâm dục; dục vọng
    慾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慾 Tìm thêm nội dung cho: 慾