Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慾, chiết tự chữ DỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慾:
慾
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [禁慾] cấm dục 2. [嗜慾] thị dục;
慾 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 慾
(Danh) Lòng ham muốn.§ Thông dục 欲.
◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là dục chướng 慾障.
(Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ.
◎Như: tình dục 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.
dục, như "dâm dục; dục vọng" (vhn)
Dị thể chữ 慾
欲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慾
| dục | 慾: | dâm dục; dục vọng |

Tìm hình ảnh cho: 慾 Tìm thêm nội dung cho: 慾
