Cao su chống va đập cửa

Từ: 第二次世界大战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二次世界大战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二次世界大战 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìèrCìShìjièDàzhàn] đại chiến thế giới lần hai; thế chiến thứ hai。1939-1945年法西斯国家德国、意大利、日本发动的世界规模的战争。这次战争从1931年日本侵占中国东北起开始酝酿,到1939年德国进攻波兰,英、法对德宣战而正式爆发。 全世界人民的反法西斯斗争和中、苏、美、英、法等国结成的反法西斯联盟,最后取得胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
第二次世界大战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二次世界大战 Tìm thêm nội dung cho: 第二次世界大战