Chữ 玲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玲, chiết tự chữ LANH, LENG, LINH, LIẾNG, LẺNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玲:

玲 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玲

玲

Chiết tự chữ 玲

Chiết tự chữ lanh, leng, linh, liếng, lẻng bao gồm chữ 玉 令 hoặc 王 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玲 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 令
  • 玉 ngọc, túc
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 玲 cấu thành từ 2 chữ: 王, 令
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+73B2, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    玲 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 玲

    (Tính) Linh lung 玲瓏: (1) Bóng lộn, long lanh.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Linh lung sắc ánh bích lang can 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Khéo léo, tinh xảo.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Lâu các linh lung ngũ vân khởi, Kì trung xước ước đa tiên tử 樓閣玲瓏五雲起, 其中綽約多仙子 (Trường hận ca 長恨歌) Nào lầu, nào gác tinh xảo trong năm sắc mây, Có nhiều nàng tiên dáng diệu lả lướt. (3) Thông minh, linh hoạt.(Trạng thanh) Linh lung 玲瓏 tiếng ngọc kêu leng keng.

    liếng, như "lúng liếng" (vhn)
    linh, như "linh linh (tiếng ngọc);linh đình" (btcn)
    lanh, như "long lanh" (gdhn)
    leng, như "leng keng" (gdhn)
    lẻng, như "lẻng kẻng" (gdhn)

    Nghĩa của 玲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: LINH
    lanh canh; lách cách; leng keng。玲玲。
    Từ ghép:
    玲玲 ; 玲珑 ; 玲珑剔透

    Chữ gần giống với 玲:

    㺷, 㺹, 㺺, 玲, 玳, 玶, 玷, 玹, 玻, 珀, 珂, 珅, 珈, 珉, 珊, 珌, 珍, 珎, 珏, 珐, 珑, 玲, 𤤰,

    Chữ gần giống 玲

    璓, 珰, 珩, 珪, 珫, 珬, 衑, 珮, 珯, 珱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲 Tự hình chữ 玲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲

    lanh玲:long lanh
    leng玲:leng keng
    linh玲:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
    liếng玲:lúng liếng
    lẻng玲:lẻng kẻng
    玲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玲 Tìm thêm nội dung cho: 玲