Cao su chống va đập cửa

Từ: 纸型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纸型 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐxíng] khuôn giấy; khuôn in; phông in。浇铸铅版的模子。用特制的纸覆在排好的版上压制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
纸型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸型 Tìm thêm nội dung cho: 纸型