Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翚:
翚
Biến thể phồn thể: 翬;
Pinyin: hui1;
Việt bính: ;
翚
Pinyin: hui1;
Việt bính: ;
翚
Nghĩa Trung Việt của từ 翚
Nghĩa của 翚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (翬)
[huī]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: HUY
1. bay lượn; chao liệng。飞翔。
2. chim trĩ; con trĩ。古书中指一种有五彩羽毛的野鸡。
[huī]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: HUY
1. bay lượn; chao liệng。飞翔。
2. chim trĩ; con trĩ。古书中指一种有五彩羽毛的野鸡。
Dị thể chữ 翚
翬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 翚 Tìm thêm nội dung cho: 翚
