Chữ 悱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悱, chiết tự chữ PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悱:

悱 phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悱

悱

Chiết tự chữ 悱

Chiết tự chữ phỉ bao gồm chữ 心 非 hoặc 忄 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悱 cấu thành từ 2 chữ: 心, 非
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 非 phi
  • 2. 悱 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 非
  • 忄 tâm
  • 非 phi
  • phỉ [phỉ]

    U+60B1, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei3;
    Việt bính: fei2;

    悱 phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 悱

    (Tính) Tấm tức, trong lòng có điều muốn nói mà chưa nói được.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
    phỉ, như "phỉ sức" (vhn)

    Nghĩa của 悱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHỈ
    ấp úng; ấp a ấp úng (muốn nói nhưng không biết nói ra sao)。想说又不知道怎么说。
    Từ ghép:
    悱恻

    Chữ gần giống với 悱:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悱

    愉, 愾, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悱 Tự hình chữ 悱 Tự hình chữ 悱 Tự hình chữ 悱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悱

    phỉ悱:phỉ sức
    悱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悱 Tìm thêm nội dung cho: 悱