Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艟, chiết tự chữ XUNG, XUỒNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艟:
艟
Pinyin: tong2, chong1, zhuang4;
Việt bính: tung4;
艟 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 艟
(Danh) Mông đồng 艨艟: xem mông 艨.xuồng, như "cái xuồng; bơi xuồng" (vhn)
đồng (btcn)
xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)
Nghĩa của 艟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 18
Hán Việt: XUNG
chiến thuyền (thời xưa)。古时战船。也作蒙衝。见〖艨艟〗。
Số nét: 18
Hán Việt: XUNG
chiến thuyền (thời xưa)。古时战船。也作蒙衝。见〖艨艟〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艟
| xung | 艟: | xung yếu; xung đột |
| xuồng | 艟: | cái xuồng; bơi xuồng |
| đồng | 艟: | mông đồng |

Tìm hình ảnh cho: 艟 Tìm thêm nội dung cho: 艟
