Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 艟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艟, chiết tự chữ XUNG, XUỒNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艟:

艟 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艟

Chiết tự chữ xung, xuồng, đồng bao gồm chữ 舟 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艟 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 童
  • chu, châu
  • đồng
  • đồng [đồng]

    U+825F, tổng 18 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, chong1, zhuang4;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 艟

    (Danh) Mông đồng : xem mông .

    xuồng, như "cái xuồng; bơi xuồng" (vhn)
    đồng (btcn)
    xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)

    Nghĩa của 艟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 18
    Hán Việt: XUNG
    chiến thuyền (thời xưa)。古时战船。也作蒙衝。见〖艨艟〗。

    Chữ gần giống với 艟:

    , , , , 𦪦,

    Chữ gần giống 艟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艟

    xung:xung yếu; xung đột
    xuồng:cái xuồng; bơi xuồng
    đồng:mông đồng
    艟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艟 Tìm thêm nội dung cho: 艟