Cao su chống va đập cửa

Chữ 艳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艳, chiết tự chữ DIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艳:

艳 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艳

Chiết tự chữ diễm bao gồm chữ 丰 色 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艳 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 色
  • phong
  • sắc, sặc
  • diễm [diễm]

    U+8273, tổng 10 nét, bộ Sắc 色
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艷;
    Pinyin: yan4, bo2, pei4;
    Việt bính: jim6;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 艳

    Giản thể của chữ .
    diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

    Nghĩa của 艳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艷、豔、豓)
    [yàn]
    Bộ: 色 - Sắc
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIỆM, DIỄM

    1. xinh đẹp; tươi đẹp。 色彩光泽鲜明好看。
    艳丽
    tươi đẹp
    娇艳
    kiều diễm
    百花争艳
    trăm hoa đua sắc
    这布的花色太艳了,有没有素一点的?
    màu sắc của vải hoa này tươi quá, có loại nhã hơn không?

    2. ướt át (tình yêu)。 旧时指关于爱情方面的;香艳。
    艳情
    diễm tình; mối tình đẹp.
    艳史
    tình sử; chuyện tình yêu
    3. hâm mộ; ái mộ。 羡慕。
    艳羡
    thích; hâm mộ
    Từ ghép:
    艳丽 ; 艳情 ; 艳诗 ; 艳史 ; 艳羡 ; 艳阳

    Chữ gần giống với 艳:

    ,

    Dị thể chữ 艳

    , ,

    Chữ gần giống 艳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳 Tự hình chữ 艳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳

    diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
    艳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艳 Tìm thêm nội dung cho: 艳