Chữ 悼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悼, chiết tự chữ XỊU, ĐIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悼:

悼 điệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悼

悼

Chiết tự chữ 悼

Chiết tự chữ xịu, điệu bao gồm chữ 心 卓 hoặc 忄 卓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悼 cấu thành từ 2 chữ: 心, 卓
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 卓 chác, giạt, trác
  • 2. 悼 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 卓
  • 忄 tâm
  • 卓 chác, giạt, trác
  • điệu [điệu]

    U+60BC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao4;
    Việt bính: dou6
    1. [哀悼] ai điệu 2. [軫悼] chẩn điệu;

    悼 điệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 悼

    (Động) Thương cảm, đau buồn.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Tĩnh ngôn tư chi, Cung tự điệu hĩ 靜言思之, 躬自悼矣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Lặng lẽ em nghĩ về tình cảnh đó, Tự mình thương cảm cho thân em mà thôi.

    (Động)
    Thương tiếc.
    ◎Như: truy điệu 追悼 nhớ lại và thương tiếc, ta điệu 嗟悼 than tiếc.

    (Động)
    Sợ hãi.
    ◇Trang Tử 莊子: Cập kì đắc chá cức chỉ cẩu chi gian dã, nguy hành trắc thị, chấn động điệu lật 及其得柘棘枳枸之間也, 危行側視, 振動悼慄 (San mộc 山木) Đến khi vào trong đám cây chá, gai, chỉ, cẩu kỉ thì đi rón rén, nhìn lấm lét, rúng động run sợ.

    điệu, như "truy điệu" (vhn)
    xịu, như "xịu mặt" (gdhn)

    Nghĩa của 悼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU
    thương tiếc; thương nhớ; truy điệu; điếu; điệu (người chết)。悼念。
    追悼
    truy điệu
    哀悼
    ai điếu; đau đớn tưởng niệm
    悼亡
    thương tiếc vợ chết
    悼词
    điếu văn; lời điếu
    Từ ghép:
    悼词 ; 悼辞 ; 悼念 ; 悼亡 ; 悼文 ; 悼唁

    Chữ gần giống với 悼:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悼

    惿, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼 Tự hình chữ 悼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼

    xịu悼:xịu mặt
    điệu悼:truy điệu

    Gới ý 21 câu đối có chữ 悼:

    多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    悼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悼 Tìm thêm nội dung cho: 悼