Chữ 懦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懦, chiết tự chữ NHU, NHUẠ, NHÚ, NHỌ, NHỤ, NHỤA, NỌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懦:

懦 nọa, nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懦

Chiết tự chữ nhu, nhuạ, nhú, nhọ, nhụ, nhụa, nọa bao gồm chữ 心 需 hoặc 忄 需 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懦 cấu thành từ 2 chữ: 心, 需
  • tim, tâm, tấm
  • nhu
  • 2. 懦 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 需
  • tâm
  • nhu
  • nọa, nhu [nọa, nhu]

    U+61E6, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: no6;

    nọa, nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 懦

    (Tính) Hèn yếu, nhu nhược.
    ◇Nguyễn Du
    : Chính khí ca thành lập nọa phu (Kê Thị Trung từ ) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
    § Ghi chú: Còn đọc là nhu.

    nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
    nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
    nhú, như "nhú lên" (btcn)
    nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
    nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
    nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

    Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 18
    Hán Việt: NOẠ
    yếu hèn; hèn nhát。懦弱。
    祛懦。
    hèn nhát.
    Từ ghép:
    懦夫 ; 懦弱

    Chữ gần giống với 懦:

    , , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

    Chữ gần giống 懦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懦

    nhu:nhu nhược
    nhuạ:nhầy nhụa
    nhú:nhú lên
    nhọ:nhọ mặt
    nhụ:nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
    nhụa:nhầy nhụa
    懦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懦 Tìm thêm nội dung cho: 懦