Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懦, chiết tự chữ NHU, NHUẠ, NHÚ, NHỌ, NHỤ, NHỤA, NỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懦:
懦 nọa, nhu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 懦
懦
Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;
懦 nọa, nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 懦
(Tính) Hèn yếu, nhu nhược.◇Nguyễn Du 阮攸: Chính khí ca thành lập nọa phu 正氣歌成立懦夫 (Kê Thị Trung từ 嵆侍中祠) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là nhu.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懦
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhuạ | 懦: | nhầy nhụa |
| nhú | 懦: | nhú lên |
| nhọ | 懦: | nhọ mặt |
| nhụ | 懦: | nhụ (nhu: nhát, hèn yếu) |
| nhụa | 懦: | nhầy nhụa |

Tìm hình ảnh cho: 懦 Tìm thêm nội dung cho: 懦
