Chữ 莚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莚, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莚

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 草 延 hoặc 艸 延 hoặc 艹 延 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 延
  • tháu, thảo, xáo
  • dan, dang, diên
  • 2. 莚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 延
  • tháu, thảo
  • dan, dang, diên
  • 3. 莚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 延
  • thảo
  • dan, dang, diên
  • []

    U+839A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 莚


    đình (gdhn)

    Chữ gần giống với 莚:

    , , ,

    Chữ gần giống 莚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莚 Tự hình chữ 莚 Tự hình chữ 莚 Tự hình chữ 莚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莚

    đình:(rò cỏ, sợi cỏ)
    莚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莚 Tìm thêm nội dung cho: 莚