Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踐, chiết tự chữ TIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踐:
踐
Biến thể giản thể: 践;
Pinyin: jian4, ji1;
Việt bính: cin5 zin6;
踐 tiễn
◎Như: tiễn đạp 踐踏 giẫm lên.
◇Tam quốc chí 三國志: Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá 常遠避良田, 不踐苗稼 (Tôn Đăng truyện 孫登傳) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.
(Động) Lên (ngôi), đăng (ngôi).
◎Như: tiễn tộ 踐祚 lên ngôi vua.
(Động) Tuân theo, noi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất 子張問善人之道. 子曰: 不踐跡, 亦不入於室 (Tiên tiến 先進) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.
(Động) Thực hành, thi hành.
◎Như: tiễn ước 踐約 thực hành lời ước, tiễn ngôn 踐言 làm đúng như lời đã nói.
(Danh) Hàng lối.
◇Thi Kinh 詩經: Biên đậu hữu tiễn 籩豆有踐 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)
Pinyin: jian4, ji1;
Việt bính: cin5 zin6;
踐 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 踐
(Động) Xéo, đạp, giẫm vào.◎Như: tiễn đạp 踐踏 giẫm lên.
◇Tam quốc chí 三國志: Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá 常遠避良田, 不踐苗稼 (Tôn Đăng truyện 孫登傳) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.
(Động) Lên (ngôi), đăng (ngôi).
◎Như: tiễn tộ 踐祚 lên ngôi vua.
(Động) Tuân theo, noi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất 子張問善人之道. 子曰: 不踐跡, 亦不入於室 (Tiên tiến 先進) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.
(Động) Thực hành, thi hành.
◎Như: tiễn ước 踐約 thực hành lời ước, tiễn ngôn 踐言 làm đúng như lời đã nói.
(Danh) Hàng lối.
◇Thi Kinh 詩經: Biên đậu hữu tiễn 籩豆有踐 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 踐:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Dị thể chữ 踐
践,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踐
| tiễn | 踐: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |

Tìm hình ảnh cho: 踐 Tìm thêm nội dung cho: 踐
