Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 踐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踐, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踐:

踐 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踐

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 足 戔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踐 cấu thành từ 2 chữ: 足, 戔
  • tú, túc
  • tiên, tàn
  • tiễn [tiễn]

    U+8E10, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4, ji1;
    Việt bính: cin5 zin6;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 踐

    (Động) Xéo, đạp, giẫm vào.
    ◎Như: tiễn đạp
    giẫm lên.
    ◇Tam quốc chí : Thường viễn tị lương điền, bất tiễn miêu giá , (Tôn Đăng truyện ) Thường tránh xa ruộng tốt, không giẫm lên mầm non mạ lúa.

    (Động)
    Lên (ngôi), đăng (ngôi).
    ◎Như: tiễn tộ lên ngôi vua.

    (Động)
    Tuân theo, noi.
    ◇Luận Ngữ : Tử Trương vấn thiện nhân chi đạo. Tử viết: Bất tiễn tích, diệc bất nhập ư thất . : , (Tiên tiến ) Tử Trương hỏi thế nào là người thiện. Khổng tử đáp: (Ấy là người) Không theo vết cũ (của cổ nhân, mà cũng tốt), nhưng không đạt đến mức tinh vi của đạo.

    (Động)
    Thực hành, thi hành.
    ◎Như: tiễn ước thực hành lời ước, tiễn ngôn làm đúng như lời đã nói.

    (Danh)
    Hàng lối.
    ◇Thi Kinh : Biên đậu hữu tiễn (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.
    tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 踐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Dị thể chữ 踐

    ,

    Chữ gần giống 踐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐 Tự hình chữ 踐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踐

    tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
    踐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踐 Tìm thêm nội dung cho: 踐