Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倖, chiết tự chữ HÃNH, HẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倖:
倖
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6
1. [薄倖] bạc hãnh;
倖 hãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 倖
(Tính) Thân cận.◎Như: hãnh thần 倖臣 bề tôi thân cận.
(Phó) May mắn.
◎Như: kiểu hãnh 僥倖 cầu may, hãnh tồn 倖存 may còn.
§ Cùng nghĩa như chữ hạnh 幸.
hãnh, như "hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến" (vhn)
hạnh, như "xem hãnh" (btcn)
Nghĩa của 倖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: HÃNH
hạnh phúc。同"幸"。
Số nét: 10
Hán Việt: HÃNH
hạnh phúc。同"幸"。
Chữ gần giống với 倖:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倖
幸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倖
| hãnh | 倖: | hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến |
| hạnh | 倖: | xem hãnh |

Tìm hình ảnh cho: 倖 Tìm thêm nội dung cho: 倖
