Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倖, chiết tự chữ HÃNH, HẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倖:

倖 hãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倖

Chiết tự chữ hãnh, hạnh bao gồm chữ 人 幸 hoặc 亻 幸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倖 cấu thành từ 2 chữ: 人, 幸
  • nhân, nhơn
  • hạnh, may
  • 2. 倖 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 幸
  • nhân
  • hạnh, may
  • hãnh [hãnh]

    U+5016, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: hang6
    1. [薄倖] bạc hãnh;

    hãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 倖

    (Tính) Thân cận.
    ◎Như: hãnh thần
    bề tôi thân cận.

    (Phó)
    May mắn.
    ◎Như: kiểu hãnh cầu may, hãnh tồn may còn.
    § Cùng nghĩa như chữ hạnh .

    hãnh, như "hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến" (vhn)
    hạnh, như "xem hãnh" (btcn)

    Nghĩa của 倖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xìng]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: HÃNH
    hạnh phúc。同"幸"。

    Chữ gần giống với 倖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倖

    ,

    Chữ gần giống 倖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倖

    hãnh:hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến
    hạnh:xem hãnh
    倖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倖 Tìm thêm nội dung cho: 倖