Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贏, chiết tự chữ DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贏:

贏 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贏

Chiết tự chữ doanh bao gồm chữ 亡 口 月 貝 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贏 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 貝, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phàm
  • doanh [doanh]

    U+8D0F, tổng 20 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jeng4 jing4;

    doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 贏

    (Danh) Lợi ích thu được.
    ◇Chiến quốc sách
    : Quy nhi vị phụ viết: Canh điền chi lợi ki bội? Viết: Thập bội. Châu ngọc chi doanh ki bội? Viết: Bách bội. Lập quốc gia chi chủ doanh ki bội? Viết: Vô số : ? : . ? : . ? : (Tần sách ngũ ) Về nhà hỏi cha: Làm ruộng thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp mười. (Buôn bán) châu ngọc thì lời gấp mấy? Đáp: Gấp trăm. (Buôn) vua để lập quốc thì lời gấp mấy? Đáp: Vô số kể.

    (Động)
    Được, thắng. Đối lại với thâu thua.
    ◎Như: doanh đắc thắng lợi lấy được thắng lợi.
    ◇Nguyễn Du : Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu 滿 (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Kiếm được tiền nhét đầy túi.

    (Động)
    Gánh vác.
    ◇Tuân Tử : Doanh tam nhật chi lương, nhật trung nhi xu bách lí , (Nghị binh ) Gánh lương ăn cho ba ngày, mỗi ngày đi trăm dặm.

    (Động)
    Tăng gia, nhiều thêm.
    ◇Hoài Nam Tử : Mạnh xuân thủy doanh, mạnh thu thủy súc , (Thì tắc ) Tiết mạnh xuân thì tăng thêm, tiết mạnh thu mới rút ngắn.
    doanh, như "doanh dư (phần lãi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 贏:

    , , , 𧸖, 𧸝,

    Dị thể chữ 贏

    ,

    Chữ gần giống 贏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏 Tự hình chữ 贏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贏

    doanh:doanh dư (phần lãi)
    贏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贏 Tìm thêm nội dung cho: 贏