Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 坊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坊, chiết tự chữ PHƯƠNG, PHƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坊:

坊 phường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坊

Chiết tự chữ phương, phường bao gồm chữ 土 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坊 cấu thành từ 2 chữ: 土, 方
  • thổ, đỗ, độ
  • phương, vuông
  • phường [phường]

    U+574A, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang1, fang2;
    Việt bính: fong1 fong4
    1. [寶坊] bảo phường 2. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 3. [坊廂] phường sương 4. [作坊] tác phường 5. [僧坊] tăng phường;

    phường

    Nghĩa Trung Việt của từ 坊

    (Danh) Khu vực trong thành ấp.
    § Ghi chú: Ngày xưa phân chia thành ấp theo từng khu. Ở trong vòng thành quách, của kinh
    hoặc châu huyện , gọi là phường , bên ngoài gọi là thôn .
    ◇Thủy hử truyện : Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu , (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.

    (Danh)
    Cửa tiệm.
    ◎Như: trà phường tiệm trà, phường tứ hiệu buôn.

    (Danh)
    Nhà, tòa xây đắp để tiêu biểu các người hiền tài ở làng mạc.
    ◎Như: trung hiếu phường , tiết nghĩa phường .

    (Danh)
    Trường sở, nhà dành riêng cho một hoạt động nào đó.
    ◎Như: tác phường sở chế tạo.

    (Danh)
    Cũng như phòng .
    ◇Chiến quốc sách : Trường thành cự phường, túc dĩ vi tái , (Tần sách , ) Trường thành và đê lũy lớn, đủ làm quan tái (để phòng thủ).

    phường, như "phường chèo, một phường" (vhn)
    phương (gdhn)

    Nghĩa của 坊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fāng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHƯỜNG
    1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
    白纸坊(在北京)。
    phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
    2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
    节义坊
    miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
    Ghi chú: 另见fáng
    Từ ghép:
    坊本 ; 坊间
    [fáng]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: PHƯỜNG
    phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
    作坊
    lò; xưởng (thủ công)
    油坊
    phường dầu
    染坊
    phường nhuộm; xưởng nhuộm.
    粉坊
    phường bột; lò xay bột.
    Ghi chú: 另见fāng

    Chữ gần giống với 坊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Chữ gần giống 坊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

    phương: 
    phường:phường chèo, một phường
    坊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坊 Tìm thêm nội dung cho: 坊