Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坊, chiết tự chữ PHƯƠNG, PHƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坊:
坊
Pinyin: fang1, fang2;
Việt bính: fong1 fong4
1. [寶坊] bảo phường 2. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 3. [坊廂] phường sương 4. [作坊] tác phường 5. [僧坊] tăng phường;
坊 phường
Nghĩa Trung Việt của từ 坊
(Danh) Khu vực trong thành ấp.§ Ghi chú: Ngày xưa phân chia thành ấp theo từng khu. Ở trong vòng thành quách, của kinh 京 hoặc châu huyện 州縣, gọi là phường 坊, bên ngoài gọi là thôn 村.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu 看看挨捕甚緊, 各處村坊講動了 (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.
(Danh) Cửa tiệm.
◎Như: trà phường 茶坊 tiệm trà, phường tứ 坊肆 hiệu buôn.
(Danh) Nhà, tòa xây đắp để tiêu biểu các người hiền tài ở làng mạc.
◎Như: trung hiếu phường 忠孝坊, tiết nghĩa phường 節義坊.
(Danh) Trường sở, nhà dành riêng cho một hoạt động nào đó.
◎Như: tác phường 作坊 sở chế tạo.
(Danh) Cũng như phòng 防.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trường thành cự phường, túc dĩ vi tái 長城鉅坊, 足以為塞 (Tần sách 秦策, 張儀說秦王) Trường thành và đê lũy lớn, đủ làm quan tái (để phòng thủ).
phường, như "phường chèo, một phường" (vhn)
phương (gdhn)
Nghĩa của 坊 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỜNG
1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
白纸坊(在北京)。
phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
节义坊
miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
Ghi chú: 另见fáng
Từ ghép:
坊本 ; 坊间
[fáng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHƯỜNG
phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
作坊
lò; xưởng (thủ công)
油坊
phường dầu
染坊
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
粉坊
phường bột; lò xay bột.
Ghi chú: 另见fāng
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỜNG
1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
白纸坊(在北京)。
phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
节义坊
miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
Ghi chú: 另见fáng
Từ ghép:
坊本 ; 坊间
[fáng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHƯỜNG
phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
作坊
lò; xưởng (thủ công)
油坊
phường dầu
染坊
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
粉坊
phường bột; lò xay bột.
Ghi chú: 另见fāng
Chữ gần giống với 坊:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊
| phương | 坊: | |
| phường | 坊: | phường chèo, một phường |

Tìm hình ảnh cho: 坊 Tìm thêm nội dung cho: 坊
