Cao su chống va đập cửa
Chữ 衖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衖, chiết tự chữ HẠNG, LỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衖:
衖
Pinyin: long4, xiang4, yu4;
Việt bính: hong6 lung6;
衖 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 衖
(Danh) Ngõ ở trong làng.§ Xem thêm lộng 弄.
lộng, như "lộng quyền" (gdhn)
Nghĩa của 衖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàng]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNG
xem 巷。同"巷"。
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNG
xem 巷。同"巷"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衖
| lộng | 衖: | lộng đường |

Tìm hình ảnh cho: 衖 Tìm thêm nội dung cho: 衖
