Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表意字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表意字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表意字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyìzì] chữ hội ý; chữ viết ghi ý。字形有一定表意性的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
表意字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表意字 Tìm thêm nội dung cho: 表意字