Từ: 表意字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表意字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 意 • 字

Nghĩa của 表意字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyìzì] chữ hội ý; chữ viết ghi ý。字形有一定表意性的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
表意字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表意字 Tìm thêm nội dung cho: 表意字