Từ: 装货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装货 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānghuò] 1. hàng hoá chuyên chở。装截货物。
2. chất; chở。添货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
装货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装货 Tìm thêm nội dung cho: 装货