Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酲, chiết tự chữ CHÍNH, TRÌNH, XÀNH, XÌNH, XÍNH, XỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酲:
酲
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;
酲 trình
Nghĩa Trung Việt của từ 酲
(Danh) Bệnh rượu, cơn say rượu.◎Như: túc trình vị tỉnh 宿酲未醒 cơn say đêm qua chưa tỉnh.
(Động) Say khướt, mất hết tri giác.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Cảnh Công ẩm tửu, trình, tam nhật nhi hậu phát 晏景公飲酒, 酲, 三日而後發 (Nội thiên 內篇, Gián thượng 諫上) Cảnh Công uống rượu, say mèm, ba ngày sau mới tỉnh.
xành, như "kêu xành xạch" (vhn)
chính (btcn)
xính, như "xúng xính" (btcn)
trình, như "trình (say)" (gdhn)
xềnh, như "xềnh xoàng; lôi xềnh xệch" (gdhn)
xình, như "xình xoàng" (gdhn)
Nghĩa của 酲 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌNH
书
say bí tỉ; say khướt; say bét nhè; say mềm。喝醉了神志不清。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌNH
书
say bí tỉ; say khướt; say bét nhè; say mềm。喝醉了神志不清。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酲
| chính | 酲: | |
| trình | 酲: | trình (say) |
| xành | 酲: | kêu xành xạch |
| xình | 酲: | xình xoàng |
| xính | 酲: | xúng xính |
| xềnh | 酲: | xềnh xoàng; lôi xềnh xệch |

Tìm hình ảnh cho: 酲 Tìm thêm nội dung cho: 酲
