Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西洋画 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīyánghuà] tranh Tây; hội hoạ phương Tây (tranh vẽ theo trường phái hội hoạ Âu Mỹ, bao gồm tranh bút chì, tranh sơn dầu, tranh thuốc nước, tranh bột màu...)。 指西洋的各种绘画。因工具、材料的不同,可分为铅笔画、油画、木炭画、水彩画、水粉画等。简称西画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 西洋画 Tìm thêm nội dung cho: 西洋画
