Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覲, chiết tự chữ CẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覲:
覲
Biến thể giản thể: 觐;
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6
1. [覲禮] cận lễ;
覲 cận
◎Như: cung dưỡng phụng cận 供養奉覲 hiến cúng và phụng hầu.
(Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Tử tư cận ư Tử Sản 宣子私覲於子產 (Thành Công lục niên 成公六年) Tuyên Tử yết kiến riêng Tử Sản.
cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2 gan6
1. [覲禮] cận lễ;
覲 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 覲
(Động) Hầu, đến chầu.◎Như: cung dưỡng phụng cận 供養奉覲 hiến cúng và phụng hầu.
(Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp.
◇Tả truyện 左傳: Tuyên Tử tư cận ư Tử Sản 宣子私覲於子產 (Thành Công lục niên 成公六年) Tuyên Tử yết kiến riêng Tử Sản.
cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)
Dị thể chữ 覲
觐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覲
| cận | 覲: | cận kiến (chầu vua) |

Tìm hình ảnh cho: 覲 Tìm thêm nội dung cho: 覲
