Chữ 覲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覲, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覲:

覲 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覲

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 堇 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覲 cấu thành từ 2 chữ: 堇, 見
  • cận
  • hiện, kiến, kén
  • cận [cận]

    U+89B2, tổng 18 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin3, jin4;
    Việt bính: gan2 gan6
    1. [覲禮] cận lễ;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 覲

    (Động) Hầu, đến chầu.
    ◎Như: cung dưỡng phụng cận
    hiến cúng và phụng hầu.

    (Động)
    Yết kiến, bái phỏng, gặp.
    ◇Tả truyện : Tuyên Tử tư cận ư Tử Sản (Thành Công lục niên ) Tuyên Tử yết kiến riêng Tử Sản.
    cận, như "cận kiến (chầu vua)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覲:

    , , , , , 𧢈,

    Dị thể chữ 覲

    ,

    Chữ gần giống 覲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覲 Tự hình chữ 覲 Tự hình chữ 覲 Tự hình chữ 覲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覲

    cận:cận kiến (chầu vua)
    覲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覲 Tìm thêm nội dung cho: 覲