giải phóng
Cởi ra, mở ra. ◇Tây du kí 西遊記:
Đô yếu giải phóng y khâm
都要解放衣襟 (Đệ thập lục hồi).Thả ra, phóng thích.Làm tiêu tan. ◇Quán vân thạch 貫雲石:
Giải phóng sầu hòa muộn
解放愁和悶 (Thanh giang dẫn 清江引, Tích biệt khúc 惜別曲).Giải trừ gò bó, đem lại tự do.
Nghĩa của 解放 trong tiếng Trung hiện đại:
解放区。
khu giải phóng.
解放思想。
giải phóng tư tưởng.
解放生产力。
giải phóng sức lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 解放 Tìm thêm nội dung cho: 解放
