Từ: 診脈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 診脈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 診 • 脈

chẩn mạch
Bắt mạch. § Để chẩn đoán bệnh tình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiểu tư môn tẩu khứ, tiện thỉnh liễu cá tính Hồ đích thái y, hào khiếu Quân Vinh, tiến lai chẩn mạch. Liễu thuyết thị kinh thủy bất điều, toàn yếu đại khán bổ
小廝們走去, 便請了個姓胡的太醫, 號叫君榮, 進來診脈. 了說是經水不調, 全要大看補 (Đệ lục thập cửu hồi).

Nghĩa của 诊脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnmài] bắt mạch; xem mạch。医生用手按在病人腕部的动脉上,根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 診

chẩn診:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

mạch脈:mạch máu; mạch nguồn
診脈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 診脈 Tìm thêm nội dung cho: 診脈