Chữ 賄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賄, chiết tự chữ HỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賄:

賄 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賄

Chiết tự chữ hối bao gồm chữ 貝 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賄 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 有
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • hối [hối]

    U+8CC4, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贿;
    Pinyin: hui4, zi4;
    Việt bính: fui2 kui2
    1. [賄賂] hối lộ;

    hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 賄

    (Danh) Tiền của.
    ◎Như: hóa hối
    của cải.
    § Ghi chú: Theo Chu Lễ, vàng ngọc là hóa, vải lụa là hối.

    (Động)
    Đút lót tiền của.
    ◎Như: tư hối đút ngầm, hối lộ đem của đút lót.
    ◇Liêu trai chí dị : Dương cụ, nội ngoại hối thông, thủy xuất chất lí , , (Tịch Phương Bình ) Họ Dương sợ, trong ngoài hối lột khắp cả, rồi mới ra đối chất.

    (Động)
    Tặng tiền của.
    hối, như "hối lộ" (vhn)

    Chữ gần giống với 賄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

    Dị thể chữ 賄

    贿,

    Chữ gần giống 賄

    , , , 貿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄 Tự hình chữ 賄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賄

    hối:hối lộ
    賄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賄 Tìm thêm nội dung cho: 賄