Cao su chống va đập cửa
Từ: 赤地千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤地千里:
Nghĩa của 赤地千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìdìqiānlǐ] đất cằn ngàn dặm (do hạn lớn)。大旱之年,庄稼、野草尽皆干枯而死,大地满目荒凉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 赤地千里 Tìm thêm nội dung cho: 赤地千里
