Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退行 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìxíng] thoái hoá。向后倒退;退化。
老年人的机体不免要产生退行性改变。
cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.
老年人的机体不免要产生退行性改变。
cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 退行 Tìm thêm nội dung cho: 退行
