Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 酣戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm chiến
Đánh đương hăng, đánh nhau kịch liệt. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 略:
Nhân Quý toại tá khôi đản giáp hàm chiến, Liêu binh sảo thối
戰, 退 Tiết Nhân Quý bèn tháo mũ trụ để trần áo giáp đánh kịch liệt, quân Liêu dần dần thối lui.

Nghĩa của 酣战 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānzhàn] đánh nhau kịch liệt; chiến đấu hăng say; kịch chiến; chiến đấu ác liệt。剧烈战斗。
两军酣战
quân hai bên đánh nhau kịch liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
酣戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酣戰 Tìm thêm nội dung cho: 酣戰