Chữ 卸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卸, chiết tự chữ HẰM, TÁ, XẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卸:

卸 tá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卸

Chiết tự chữ hằm, tá, xả bao gồm chữ 午 止 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卸 cấu thành từ 3 chữ: 午, 止, 卩
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • chỉ
  • tiết
  • []

    U+5378, tổng 9 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, an1, chang3;
    Việt bính: se3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 卸

    (Động) Tháo, cởi, dỡ.
    ◎Như: tá trang
    tháo đồ trang sức, hành trang phủ tá vừa trút hành trang xuống, tá hóa dỡ hàng.
    ◇Lí Trung : Tá phàm thanh dạ bích giang tân, Nhiễm nhiễm lương phong động bạch tần , (Duy chu thu tróc tập cố nhân Trương Củ đồng bạc ) Tháo buồm lúc đêm thanh ở bến sông xanh, Phất phơ gió mát xao động cỏ bạch tần.

    (Động)
    Giải trừ, miễn, thoái thác.
    ◎Như: tá kiên trút gánh nặng, tá chức từ chức, tá nhậm từ chối trách nhiệm, thôi tá trách nhậm thoái thác trách nhiệm, tá tội trút tội.

    (Động)
    Rụng, rơi.
    ◎Như: hoa tá hoa rụng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Mang chủng nhất quá, tiện thị hạ nhật liễu, chúng hoa giai tá, hoa thần thối vị, tu yêu tiễn hành , 便, , 退, (Đệ nhị thập thất hồi) Tiết mang chủng qua rồi, tức là sang mùa hè, các thứ hoa đều rụng, thần hoa thoái vị, nên phải (làm lễ) tiễn hành.

    hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (vhn)
    tá, như "tá (tránh né, tháo ra)" (gdhn)
    xả, như "xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)" (gdhn)

    Nghĩa của 卸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 8
    Hán Việt: TẠ
    1. dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ。把运输的东西从运输工具上搬下来。
    卸 货。
    dỡ hàng
    2. cởi。把牲口身上拴的套解开取下来。
    卸 牲口。
    cởi ách cho súc vật.
    3. tháo gỡ (phụ kiện máy móc)。把零件从机械上拆下来。
    拆卸 。
    tháo rời; tháo dỡ.
    4. từ bỏ。解除;推卸。
    卸 任。
    tước bỏ chức vụ.
    卸 责。
    chối bỏ trách nhiệm; hết trách nhiệm; cất gánh.
    Từ ghép:
    卸车 ; 卸货 ; 卸任 ; 卸责 ; 卸装 ; 卸妆

    Chữ gần giống với 卸:

    ,

    Chữ gần giống 卸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

    dỡ: 
    hằm:hằm hằm, hằm hè
    :tá (tránh né, tháo ra)
    xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
    卸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卸 Tìm thêm nội dung cho: 卸