Cao su chống va đập cửa

Chữ 盔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盔, chiết tự chữ KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盔:

盔 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盔

Chiết tự chữ khôi bao gồm chữ 灰 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盔 cấu thành từ 2 chữ: 灰, 皿
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • khôi [khôi]

    U+76D4, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui1;
    Việt bính: kwai1;

    khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 盔

    (Danh) Mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn.
    ◎Như: cương khôi
    mũ sắt.

    (Danh)
    Chậu, hũ, bát.
    ◎Như: ngõa khôi hũ sành.
    khôi, như "mạo khôi (mũ úp sát sọ)" (vhn)

    Nghĩa của 盔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuī]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHÔI
    1. cái vại。盔子。
    2. mũ; mũ sắt; nón bảo hộ (bằng sắt hay bằng đồng của chiến sĩ)。军人, 消防人员等用来保护头的金属帽子。
    钢盔。
    mũ sắt.
    3. mũ không vành。形状像盔或半个球形的帽子。
    白盔。
    mũ trắng.
    帽盔儿。
    mũ miện.
    Từ ghép:
    盔甲 ; 盔头 ; 盔子

    Chữ gần giống với 盔:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 盔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

    khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
    盔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盔 Tìm thêm nội dung cho: 盔