Từ: 酬唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thù xướng
Lấy thi từ đối đáp xướng họa với nhau.
◇Trịnh Cốc 谷:
Tích tuyết hạng thâm thù xướng dạ, Lạc hoa tường cách tiếu ngôn thì
夜, 時 (Hữu tỉnh bổ khuyết trương mậu xu 樞).

Nghĩa của 酬唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuchàng] xướng hoạ; hoạ lại; làm thơ tặng (đáp lại một bài thơ bằng bài thơ khác)。用诗词互相赠答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
酬唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬唱 Tìm thêm nội dung cho: 酬唱