thù xướng
Lấy thi từ đối đáp xướng họa với nhau.
◇Trịnh Cốc 鄭谷:
Tích tuyết hạng thâm thù xướng dạ, Lạc hoa tường cách tiếu ngôn thì
積雪巷深酬唱夜, 落花牆隔笑言時 (Hữu tỉnh bổ khuyết trương mậu xu 右省補闕張茂樞).
Nghĩa của 酬唱 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬
| thò | 酬: | thò ra |
| thù | 酬: | thù lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |

Tìm hình ảnh cho: 酬唱 Tìm thêm nội dung cho: 酬唱
