Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爛, chiết tự chữ LÁNG, LẠN, RẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爛:
爛
Biến thể giản thể: 烂;
Pinyin: lan4, jiao4;
Việt bính: laan6
1. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;
爛 lạn
◎Như: lạn nhục 爛肉 thịt chín nhừ.
(Tính) Thối, rữa, nẫu, hư cũ, vụn.
◎Như: lạn lê 爛梨 lê nẫu, phá đồng lạn thiết 破銅爛鐵 đồng nát sắt vụn.
(Tính) Hư hỏng, lụn bại.
◎Như: nhất thiên thiên lạn hạ khứ 一天天爛下去 ngày càng lụn bại.
(Tính) Rối ren, lộn xộn.
◎Như: lạn mạn 爛漫 tán loạn.
(Tính) Sáng.
◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ.
(Phó) Rất, quá.
◎Như: lạn thục 爛熟 chín nhừ, lạn túy 爛醉 say khướt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ thị Phật gia đệ tử, như hà hát đắc lạn túy liễu thướng san lai? 你是佛家弟子, 如何喝得爛醉了上山來 (Đệ tứ hồi) Anh là con cháu nhà Phật, sao lại uống rượu say khướt lên chùa?
(Động) Suy sụp, đổ vỡ.
◎Như: hội lạn 潰爛 vỡ lở, hải khô thạch lạn 海枯石爛 biển cạn đá mòn.
(Động) Bỏng lửa.
◎Như: tiêu đầu lạn ngạch 燋頭爛額 cháy đầu bỏng trán.
lạn, như "xán lạn" (vhn)
láng, như "sáng láng" (gdhn)
rạn, như "rạn nứt" (gdhn)
Pinyin: lan4, jiao4;
Việt bính: laan6
1. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;
爛 lạn
Nghĩa Trung Việt của từ 爛
(Tính) Nhừ, nát, chín quá.◎Như: lạn nhục 爛肉 thịt chín nhừ.
(Tính) Thối, rữa, nẫu, hư cũ, vụn.
◎Như: lạn lê 爛梨 lê nẫu, phá đồng lạn thiết 破銅爛鐵 đồng nát sắt vụn.
(Tính) Hư hỏng, lụn bại.
◎Như: nhất thiên thiên lạn hạ khứ 一天天爛下去 ngày càng lụn bại.
(Tính) Rối ren, lộn xộn.
◎Như: lạn mạn 爛漫 tán loạn.
(Tính) Sáng.
◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ.
(Phó) Rất, quá.
◎Như: lạn thục 爛熟 chín nhừ, lạn túy 爛醉 say khướt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ thị Phật gia đệ tử, như hà hát đắc lạn túy liễu thướng san lai? 你是佛家弟子, 如何喝得爛醉了上山來 (Đệ tứ hồi) Anh là con cháu nhà Phật, sao lại uống rượu say khướt lên chùa?
(Động) Suy sụp, đổ vỡ.
◎Như: hội lạn 潰爛 vỡ lở, hải khô thạch lạn 海枯石爛 biển cạn đá mòn.
(Động) Bỏng lửa.
◎Như: tiêu đầu lạn ngạch 燋頭爛額 cháy đầu bỏng trán.
lạn, như "xán lạn" (vhn)
láng, như "sáng láng" (gdhn)
rạn, như "rạn nứt" (gdhn)
Dị thể chữ 爛
烂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爛
| láng | 爛: | sáng láng |
| lạn | 爛: | xán lạn |
| rạn | 爛: | rạn nứt |
Gới ý 17 câu đối có chữ 爛:

Tìm hình ảnh cho: 爛 Tìm thêm nội dung cho: 爛
