Chữ 爛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爛, chiết tự chữ LÁNG, LẠN, RẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爛:

爛 lạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爛

Chiết tự chữ láng, lạn, rạn bao gồm chữ 火 闌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爛 cấu thành từ 2 chữ: 火, 闌
  • hoả, hỏa
  • lan, làn
  • lạn [lạn]

    U+721B, tổng 21 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan4, jiao4;
    Việt bính: laan6
    1. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

    lạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 爛

    (Tính) Nhừ, nát, chín quá.
    ◎Như: lạn nhục
    thịt chín nhừ.

    (Tính)
    Thối, rữa, nẫu, hư cũ, vụn.
    ◎Như: lạn lê lê nẫu, phá đồng lạn thiết đồng nát sắt vụn.

    (Tính)
    Hư hỏng, lụn bại.
    ◎Như: nhất thiên thiên lạn hạ khứ ngày càng lụn bại.

    (Tính)
    Rối ren, lộn xộn.
    ◎Như: lạn mạn tán loạn.

    (Tính)
    Sáng.
    ◎Như: xán lạn rực rỡ.

    (Phó)
    Rất, quá.
    ◎Như: lạn thục chín nhừ, lạn túy say khướt.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ thị Phật gia đệ tử, như hà hát đắc lạn túy liễu thướng san lai? , (Đệ tứ hồi) Anh là con cháu nhà Phật, sao lại uống rượu say khướt lên chùa?

    (Động)
    Suy sụp, đổ vỡ.
    ◎Như: hội lạn vỡ lở, hải khô thạch lạn biển cạn đá mòn.

    (Động)
    Bỏng lửa.
    ◎Như: tiêu đầu lạn ngạch cháy đầu bỏng trán.

    lạn, như "xán lạn" (vhn)
    láng, như "sáng láng" (gdhn)
    rạn, như "rạn nứt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爛:

    , , , , , 𤒢, 𤒦, 𤒲, 𤒴,

    Dị thể chữ 爛

    ,

    Chữ gần giống 爛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爛

    láng:sáng láng
    lạn:xán lạn
    rạn:rạn nứt

    Gới ý 17 câu đối có chữ 爛:

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    爛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爛 Tìm thêm nội dung cho: 爛