Từ: 音樂會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音樂會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm nhạc hội
Tổ chức hội hợp diễn tấu âm nhạc.

Nghĩa của 音乐会 trong tiếng Trung hiện đại:

buổi hòa nhạc buổi hòa nhạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhác:nhác thấy
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
音樂會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音樂會 Tìm thêm nội dung cho: 音樂會