Từ: 顧托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố thác
Giao phó, nhờ cậy. § Cũng viết là
cố thác
託. ◇Tạ Linh Vận 運:
Hoàn phụ ấu đồng tử, Cố thác huynh dữ tẩu
子, 嫂 (Chiết dương liễu hành 行) Còn nuôi nấng con trẻ, Xin nhờ cậy anh và chị dâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
顧托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧托 Tìm thêm nội dung cho: 顧托