Chữ 骫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骫, chiết tự chữ ỦY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骫:

骫 ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骫

Chiết tự chữ ủy bao gồm chữ 骨 丸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骫 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 丸
  • cút, cọt, cốt, gút
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • ủy [ủy]

    U+9AAB, tổng 12 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3;
    Việt bính: wai2;

    ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 骫

    (Tính) Cong, vẹo.

    (Động)
    Bẻ cong.
    ◎Như: ủy pháp
    uốn cong pháp luật, làm trái phép.

    (Động)
    Dồn tụ, tụ tập.

    Nghĩa của 骫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 骨- Cốt
    Số nét: 12
    Hán Việt: ỦY
    1. cong; uốn lượn; bẻ cong。骨端弯曲。引申为枉曲;弯曲。
    2. tụ họp; tụ tập。聚集。

    Chữ gần giống với 骫:

    , , , 𩨘,

    Chữ gần giống 骫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫 Tự hình chữ 骫

    骫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骫 Tìm thêm nội dung cho: 骫