Cao su chống va đập cửa
Chữ 焘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焘, chiết tự chữ ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焘:
焘
Biến thể phồn thể: 燾;
Pinyin: chou2, tao1, dao4;
Việt bính: dou6 tou4;
焘 đảo
đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Pinyin: chou2, tao1, dao4;
Việt bính: dou6 tou4;
焘 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 焘
Giản thể của chữ 燾.đảo, như "đảo (che dấu, đậy nắp)" (gdhn)
Nghĩa của 焘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燾)
[dào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。同"帱"。
Từ phồn thể: (燾)
[tāo]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: ĐÀO
Đào (thường dùng làm tên người.)。"焘"的又音,多用于人名。
[dào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠO
đậy; đắp; che phủ; che đậy。同"帱"。
Từ phồn thể: (燾)
[tāo]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: ĐÀO
Đào (thường dùng làm tên người.)。"焘"的又音,多用于人名。
Chữ gần giống với 焘:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 焘
燾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焘
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |

Tìm hình ảnh cho: 焘 Tìm thêm nội dung cho: 焘
