Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹄, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹄:

蹄 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹄

Chiết tự chữ đế, đề bao gồm chữ 足 帝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹄 cấu thành từ 2 chữ: 足, 帝
  • tú, túc
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đề [đề]

    U+8E44, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2, di4;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹄

    (Danh) Móng chân giống thú.
    ◎Như: mã đề
    móng ngựa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nê hãm mã đề, bất năng tiền tiến , (Đệ ngũ thập hồi) Bùn ngập vó ngựa, không đi tới trước được.

    (Danh)
    Đồ để bắt thú vật thời xưa.
    ◎Như: thuyên đề nơm và lưới.

    (Danh)
    Đề tử : (1) Giò heo.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Quỹ thai thượng bàn tử lí thịnh trước cổn nhiệt đích đề tử, hải sâm, tao áp, tiên ngư , , , (Đệ thập tứ hồi) Trên mâm bàn đầy giò heo nóng hổi, hải sâm, vịt ngâm rượu, cá tươi. (2) Tiếng để mắng đàn bà con gái: con ranh...
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hổ khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu : , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.

    (Động)
    Đá.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Lư bất thăng nộ, đề chi , (Tam giới , Kiềm chi lư ) Lừa tức giận hết sức, đá cho một cái.

    đế, như "đế đèn, đế giày" (vhn)
    đề, như "mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)" (btcn)

    Nghĩa của 蹄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹏)
    [tí]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỀ
    móng; chân (loài vật)。马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚。
    Từ ghép:
    蹄筋 ; 蹄髈 ; 蹄子

    Chữ gần giống với 蹄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Dị thể chữ 蹄

    ,

    Chữ gần giống 蹄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

    đế:đế đèn, đế giày
    đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
    蹄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹄 Tìm thêm nội dung cho: 蹄