Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹄, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹄:
蹄
Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;
蹄 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 蹄
(Danh) Móng chân giống thú.◎Như: mã đề 馬蹄 móng ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nê hãm mã đề, bất năng tiền tiến 泥陷馬蹄, 不能前進 (Đệ ngũ thập hồi) Bùn ngập vó ngựa, không đi tới trước được.
(Danh) Đồ để bắt thú vật thời xưa.
◎Như: thuyên đề 筌蹄 nơm và lưới.
(Danh) Đề tử 蹄子: (1) Giò heo.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Quỹ thai thượng bàn tử lí thịnh trước cổn nhiệt đích đề tử, hải sâm, tao áp, tiên ngư 櫃檯上盤子裡盛著滾熱的蹄子, 海參, 糟鴨, 鮮魚 (Đệ thập tứ hồi) Trên mâm bàn đầy giò heo nóng hổi, hải sâm, vịt ngâm rượu, cá tươi. (2) Tiếng để mắng đàn bà con gái: con ranh...
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hổ khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu 晴雯笑道: 也不用我唬去, 這小蹄子已經自驚自怪的了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.
(Động) Đá.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Lư bất thăng nộ, đề chi 驢不勝怒, 蹄之 (Tam giới 三戒, Kiềm chi lư 黔之驢) Lừa tức giận hết sức, đá cho một cái.
đế, như "đế đèn, đế giày" (vhn)
đề, như "mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)" (btcn)
Nghĩa của 蹄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹏)
[tí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
móng; chân (loài vật)。马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚。
Từ ghép:
蹄筋 ; 蹄髈 ; 蹄子
[tí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
móng; chân (loài vật)。马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚。
Từ ghép:
蹄筋 ; 蹄髈 ; 蹄子
Chữ gần giống với 蹄:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 蹄
蹏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 蹄 Tìm thêm nội dung cho: 蹄
