Chữ 熙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熙, chiết tự chữ HI, HY, HÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熙:

熙 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熙

Chiết tự chữ hi, hy, hây bao gồm chữ 巸 火 hoặc 巸 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 熙 cấu thành từ 2 chữ: 巸, 火
  • hoả, hỏa
  • 2. 熙 cấu thành từ 2 chữ: 巸, 灬
  • hoả, hoả2, hỏa
  • hi [hi]

    U+7199, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, yi2;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 熙

    (Động) Phơi nắng, phơi khô.
    ◇Văn tuyển
    : Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy , (Lô Kham , Tặng Lưu Côn ) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.

    (Động)
    Chấn hưng, hưng khởi.
    ◎Như: hi triều làm cho triều đình hưng thịnh, hi quốc chấn hưng quốc gia.

    (Động)
    Vui đùa.
    § Thông hi .
    ◇Trang Tử : Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du , (Mã đề ) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.

    (Tính)
    Sáng sủa.

    (Tính)
    Hi hi : (1) An hòa, vui vẻ.
    ◇Nguyễn Du : Kê khuyển giai hi hi (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào.
    ◇Sử Kí : Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng , ; , (Hóa thực liệt truyện ) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.

    hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (vhn)
    hy, như "hy (sáng sủa, quang minh)" (btcn)
    hi, như "hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 熙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (熈、煕)
    [xī]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 14
    Hán Việt: HI
    rộn ràng。煕来攘往。
    Từ ghép:
    煕来攘往 ; 煕煕攘攘

    Chữ gần giống với 熙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Dị thể chữ 熙

    ,

    Chữ gần giống 熙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙 Tự hình chữ 熙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熙

    hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
    hy:hy (sáng sủa, quang minh)
    hây:hây hây đỏ; hây hẩy
    熙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熙 Tìm thêm nội dung cho: 熙