Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熙, chiết tự chữ HI, HY, HÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熙:
熙
Pinyin: xi1, yi2;
Việt bính: hei1;
熙 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 熙
(Động) Phơi nắng, phơi khô.◇Văn tuyển 文選: Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy 仰熙丹崖, 俯澡綠水 (Lô Kham 盧諶, Tặng Lưu Côn 贈劉琨) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.
(Động) Chấn hưng, hưng khởi.
◎Như: hi triều 熙朝 làm cho triều đình hưng thịnh, hi quốc 熙國 chấn hưng quốc gia.
(Động) Vui đùa.
§ Thông hi 嬉.
◇Trang Tử 莊子: Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.
(Tính) Sáng sủa.
(Tính) Hi hi 熙熙: (1) An hòa, vui vẻ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kê khuyển giai hi hi 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào.
◇Sử Kí 史記: Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (vhn)
hy, như "hy (sáng sủa, quang minh)" (btcn)
hi, như "hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 熙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 熙:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熙
熈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熙
| hi | 熙: | hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ) |
| hy | 熙: | hy (sáng sủa, quang minh) |
| hây | 熙: | hây hây đỏ; hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 熙 Tìm thêm nội dung cho: 熙
