Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齉, chiết tự chữ NANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齉:
齉
Pinyin: nang4;
Việt bính: nong6 nung6;
齉
Nghĩa Trung Việt của từ 齉
nang, như "nang (kẹt): tị tử phát nang (mũi bịn tịt)" (gdhn)
Nghĩa của 齉 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàng]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 39
Hán Việt: NÃNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tịt mũi。鼻子不通气,发音不清。
受了凉,鼻子发齉。
bị nhiễm lạnh, nên mũi bị nghẹt.
Từ ghép:
齉鼻儿
Số nét: 39
Hán Việt: NÃNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tịt mũi。鼻子不通气,发音不清。
受了凉,鼻子发齉。
bị nhiễm lạnh, nên mũi bị nghẹt.
Từ ghép:
齉鼻儿
Chữ gần giống với 齉:
齉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齉
| nang | 齉: | nang (kẹt): tị tử phát nang (mũi bịn tịt) |

Tìm hình ảnh cho: 齉 Tìm thêm nội dung cho: 齉
