Chữ 齉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齉, chiết tự chữ NANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齉:

齉

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齉

齉

Chiết tự chữ 齉

Chiết tự chữ nang bao gồm chữ 鼻 囊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齉 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 囊
  • 鼻 tì, tị
  • 囊 nang, nẵng
  • []

    U+9F49, tổng 36 nét, bộ Tỵ 鼻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nang4;
    Việt bính: nong6 nung6;

    齉

    Nghĩa Trung Việt của từ 齉


    nang, như "nang (kẹt): tị tử phát nang (mũi bịn tịt)" (gdhn)

    Nghĩa của 齉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nàng]Bộ: 鼻 - Tỵ
    Số nét: 39
    Hán Việt: NÃNG
    nghẹt mũi; ngạt mũi; tịt mũi。鼻子不通气,发音不清。
    受了凉,鼻子发齉。
    bị nhiễm lạnh, nên mũi bị nghẹt.
    Từ ghép:
    齉鼻儿

    Chữ gần giống với 齉:

    齉,

    Chữ gần giống 齉

    欜, 齀, 饢, 灢, 擤, 襣, 囔, 鼻, 鼼, 鼽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齉 Tự hình chữ 齉 Tự hình chữ 齉 Tự hình chữ 齉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齉

    nang齉:nang (kẹt): tị tử phát nang (mũi bịn tịt)
    齉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齉 Tìm thêm nội dung cho: 齉