Chữ 精 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 精, chiết tự chữ TÊNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 精:

精

Đây là các chữ cấu thành từ này: 精

精

Chiết tự chữ 精

[]

U+FA1D, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1;
Việt bính: ;

精

Nghĩa Trung Việt của từ 精


tênh, như "tênh hênh; nhẹ tênh" (gdhn)

Chữ gần giống với 精:

䊍, 䊎, 䊏, 䊐, 䊑, 䊒, 粷, 粹, 粺, 粻, 粼, 粽, 精, 粿, 糁, 精, 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

Chữ gần giống 精

Tự hình:

Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精

精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精 Tìm thêm nội dung cho: 精