Chữ 𡒄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡒄, chiết tự chữ BẬM, LẤM, LẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡒄:

𡒄

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡒄

𡒄

Chiết tự chữ 𡒄

[]

U+021484, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壈;
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;

𡒄

Nghĩa Trung Việt của từ 𡒄



bậm, như "bụi bậm" (gdhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡒄:

㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

Dị thể chữ 𡒄

壈,

Chữ gần giống 𡒄

Tự hình:

Tự hình chữ 𡒄 Tự hình chữ 𡒄 Tự hình chữ 𡒄 Tự hình chữ 𡒄

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡒄

bậm𡒄:bụi bậm
lấm𡒄:lấm bùn, lấm bẩn
lẫm𡒄:lẫm (lận đận)
𡒄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡒄 Tìm thêm nội dung cho: 𡒄