Chữ 𡒄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡒄, chiết tự chữ BẬM, LẤM, LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡒄:
𡒄
Chiết tự chữ 𡒄
Biến thể phồn thể: 壈;
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
𡒄
bậm, như "bụi bậm" (gdhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
𡒄
Nghĩa Trung Việt của từ 𡒄
bậm, như "bụi bậm" (gdhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡒄:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 𡒄
壈,
Chữ gần giống 𡒄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡒄
| bậm | 𡒄: | bụi bậm |
| lấm | 𡒄: | lấm bùn, lấm bẩn |
| lẫm | 𡒄: | lẫm (lận đận) |

Tìm hình ảnh cho: 𡒄 Tìm thêm nội dung cho: 𡒄
