Từ: ông già có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông già:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ônggià

Nghĩa ông già trong tiếng Việt:

["- Nh. ông cụ."]

Dịch ông già sang tiếng Trung hiện đại:

老头儿 《年老的男子(多含亲热意)。》
老者; 叟 《年老的男子。》
《年老的男子; 老头儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: già

già:già lam
già:già giang
già:già cả; già đời
già:chết già; già yếu
già:già (ống địch của dân Hồ)
già𫅷:già cả; già đời
già𦓅:già cả; già đời
già:già khắc (áo Jacket)
già:xuy già (ống sáo)
già:dần già
già:dần già
ông già tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông già Tìm thêm nội dung cho: ông già